Được bữa nào xào bữa ấy

Direct English translation

Whatever meal one gets, one stir-fries and eats that very meal.

Equivalent English version

Live hand to mouth

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói sống hoang toàng, được bữa ăn hay chút cái ăn nào thì dùng hết ngay bữa ấy, không biết dành dụm không lo đến lúc thiếu thốn. Cách nói vớibữanhấn mạnh cái ăn hằng ngày sự chật vật nhưng vẫn thiếu tính liệu trước.
English explanation
Refers to living hand to mouth and using up whatever food or means one has for the day instead of saving for later. This variant emphasizes daily meals and a lack of foresight in managing scarce resources.